| hành hung | đt. Làm dữ, đánh-đập, xô-đẩy, xé quần áo người. |
| hành hung | đgt (H. hung: hung ác) Đánh đập, phá phách dã man: E khi mắc đảng hành hung, uổng trang thục nữ sánh cùng thất phu (LVT). |
| hành hung | đt. Làm dữ, đánh đập: Hơn trăm sĩ tử chực ngoài hành-hung (Nh.đ.Mai) |
| hành hung | .- Đánh đập phá phách trái phép: Bọn lê dương hành hung trong tiệm nhảy. |
| hành hung | Làm dữ, đánh-đập: Hơn trăm sĩ-tử chực ngoài hành-hung (Nh-đ-m). |
| Một nhát đâm trúng bàn tay làm cho máu chảy ròng ròng... Ý chừng kẻ hành hung nghe Chương kêu “ái” một tiếng to , tưởng chàng bị trọng thương nên ù té chạy về phía trường Bảo Hộ. |
| Gặp một tên thu thuế hống hách và tham lam đang bị bọn cướp đường hành hung , ta không nên can thiệp vào làm gì. |
| Vừa bước qua năm Mậu Tý được một tuần , gia đình ông giáo nhận được tin dữ : Kiên bị một tên vô lại hành hung đến trọng thương. |
Ông giáo chen vào hỏi : Anh mày bị hành hung hôm nào ? Lãng lấm lét nhìn cha , trả lời nhỏ : Con không hỏi. |
| Cho đến hôm ông giáo đến Tây Sơn thượng , nghĩa là một tuần sau ngày Kiên bị hành hung , Kiên vẫn chưa qua khỏi cơn chấn động thần kinh. |
| Ở cho vừa lòng mọi người , khó lắm dượng ! Ông giáo bắt đầu hiểu lờ mờ nguyên do cuộc hành hung. |
* Từ tham khảo:
- khổng-đạo
- Khổng-môn
- khờ đặc
- khơi-trêu
- khởi-hữu
- khởi-lập