Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khởi lập
đt. Đứng lên, đứng dậy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hình nón tròn xoay
-
hình nộm
-
hình pháp
-
hình phạt
-
hình phẳng
-
hình quạt tròn
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày nay người ta chỉ biết đến Nành gắn bó với nghề buôn bán nhưng mấy ai biết Nành đã có trường Hán học do Hoàng hậu Nguyễn Thị Huyền , vợ vua Lê Hiển Tôn , người Nành k
khởi lập
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khởi-lập
* Từ tham khảo:
- hình nón tròn xoay
- hình nộm
- hình pháp
- hình phạt
- hình phẳng
- hình quạt tròn