| hình nộm | dt. Hình người giả được làm nên để tượng trưng cho người bị căm ghét: Nhân dân biểu tình quanh dinh tổng thống và đốt hình nộm tên độc tài. |
| hình nộm | dt Hình người bằng giấy tượng trưng cho kẻ xấu: Đoàn biểu tình đốt hình nộm tên bạo chúa. |
| hình nộm | .- Hình bằng giấy tượng trưng những kẻ bị nhân dân căm ghét mà những người biểu tình đem diễu và thường đốt ở nơi công cộng để biểu thị sự phản đối: Đốt hình nộm đế quốc Mỹ. |
| Bảy người bao quanh lấy cái bao cát , đứng sững như những hình nộm đuổi chim trên rẫy. |
| Như mọi khi , Lợi chuyên đứng ở hậu trường , nhường cho hình nộm trước sân khấu sự hãnh diện phù phiếm. |
| Khắp bờ sông rải rác những hình nộm làm từ rơm. |
| Việc hiến xác phục vụ nghiên cứu có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển của y học và công tác đào tạo sinh viên ngành y. Theo các bác sĩ phẫu thuật , không hhình nộmhay chương trình máy tính nào có thể mang lại được phản ứng trực quan và kinh nghiệm cảm xúc như thực hành trên các bộ phận cơ thể người thật sự. |
| Bên ngoài tòa nhà , hai hhình nộmngười đang lơ lửng ở vách kính. |
| Ban đầu quân đội Mỹ có cân nhắc đến dùng hhình nộmnhưng không đạt yêu cầu. |
* Từ tham khảo:
- hình phạt
- hình phẳng
- hình quạt tròn
- hình sắc
- hình sự
- hình sự tố tụng