| hình sự | dt. Vụ án thuộc toà Đại hay Tiểu-hình xử // tt. Có tính-cách về luật hình. |
| hình sự | dt. Việc trừng trị những tội xâm phạm nghiêm trọng đến an ninh quốc gia, trật tự xã hội. |
| hình sự | dt (H. hình: trừng trị kẻ có tội; sự: việc) Việc thuộc phạm vi luật hình: Hình sự khác với dân sự. |
| hình sự | dt. Việc hình. // Hình-sự tố-tụng. Hình sự tố-tụng pháp, luật về thủ-tục kiện cáo theo việc hình. |
| hình sự | .- Sự việc thuộc về bên hình, khác với dân sự (cũ). |
| hình sự | Việc thuộc về bên hình (tiếng pháp-luật). |
| 790 vụ phạm pháp hình sự trong đó có 5. |
| Ngày 31 12 1892 , đốc lý Beauchamp ký Quy chế bảo vệ trật tự trị an của Hà Nội với giao thông xe cộ , theo đó "Xe chở vật liệu phải có biển ghi họ tên (bằng chữ An Nam) ; xe cộ ban đêm gây tai nạn thì chủ xe phải có tránh nhiệm chăm sóc người bị nạn ; buổi tối xe ngựa , xe bò đẩy phải treo đèn dầu sao cho người đi đường trông thấy từ xa ; xe chở hàng cồng kềnh phải buộc miếng vải đỏ phía sau , kẻ vi phạm bị phạt theo các điều khoản của Luật hình sự chính quốc...". |
| Cả em nữa , em cũng giấu anh , ghê thật? Theo bộ luật hình sự , hai cô sẽ bị truy tố về tội đồng loã và chứa chấp tội phạm… Thì có ai biết hắn là tội phạm đâu. |
| Kim Chi kêu lên : Ơ , rứa anh làm chi , dẹp xe trên lộ hí? Không , mình chuyên lhình sựình sự. |
| hình sựự là cái chỉ Lãm chép miệng vẻ bắt buộc phải tiếp chuyện. |
| Việc chi mà lại là việc lẩm cẩm? Thí dụ như ám sát nhau , đánh đập nhau , cướp của giết người... Đahình sựh sự là thế. |
* Từ tham khảo:
- hình tam giác
- hình tám mặt đều
- hình tạp
- hình thái
- hình thái học
- hình thái học động học