| hành hình | đt. C/g. Hành-quyết, đem giết theo bản án. |
| hành hình | - đg. Giết để thi hành án tử hình. Tử tù bị đem hành hình. |
| hành hình | đgt (H. hình: hình phạt) Thi hành án tử hình: Ngay nơi chúng đã hành hình anh Trỗi (Lê Anh Xuân). |
| hành hình | đt. Đem giết người bị án tử hình: Bọn phản-quốc đã bị hành-hình. |
| hành hình | .- Cg. Hành quyết. Thi hành án tử hình. |
| hành hình | Đem xử tội chết: Đem ra chính-pháp hành-hình một giây (Nh-đ-m). |
| Ðó là phát súng cuối cùng mà kẻ ngắc ngoải ân mày kẻ hành hình. |
Mai cười gằn : Trong hai ta , ai là kẻ hành hình ? Mà ai là kẻ bị hành hình : Thưa ông... Thưa anh... Em nhắc tới chi những sự đau lòng. |
| Chính lão giúp đỡ cho quân phủ trói mẹ cháu lại , đem đi hành hình. |
| Dương sợ hãi nhìn quanh , giống y vẻ mặt một kẻ phạm tội trước giờ hành hình muốn tìm chỗ trốn. |
3 Xác Nguyễn Biểu trôi về phía Đông , cách hành hình hình gần mười dặm. |
Có mười hai tên tử tù sắp phải hành hình. |
* Từ tham khảo:
- bẩn thẩn bần thần
- bẩn thỉu
- bẩn tưởi
- bẫn
- bẫn rác
- bấn