| bẩn thỉu | tt. Dơ-dáy, nhơ-nhớp, xấu-xa, tồi-tàn: Nhà-cửa bẩn-thỉu; hành-vi bẩn-thỉu. |
| bẩn thỉu | tt. 1. Bẩn, không sạch sẽ nói chung: nhà cửa bẩn thỉu o ăn uống bẩn thỉu. 2. Xấu xa đến mức ghê tởm, đáng khinh: lòng dạ bẩn thỉu o tâm địa bẩn thỉu. |
| bẩn thỉu | tt, trgt 1. Không sạch sẽ: Quần áo bẩn thỉu; ăn mặc bẩn thỉu. 2. Keo kiệt, bần tiện: Tính nết lão ta bẩn thỉu. 3. Xấu xa, đáng khinh: Âm mưu bẩn thỉu; Cuộc chiến tranh bẩn thỉu. |
| bẩn thỉu | tt. Dơ, nhớp, Ngr. Hẹp bụng. |
| bẩn thỉu | t. 1. Nh. Bẩn, ngh. 1. áo quần bẩn thỉu. 2. Keo kiệt, bần tiện. Con người bẩn thỉu, ít ai chơi với. 3. Trái với chính nghĩa, với danh dự. Cuộc chiến tranh bẩn thỉu; Âm mưu bẩn thỉu. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
Trương hơi ngượng , vì chưa lần nào như lần này chàng đi với một gái đêm ăn mặc tồi tàn bẩn thỉu mà lại còn què chân nữa. |
| Chàng không khác nào một người ở bẩn thỉu đã quen lắm , quen đến nỗi sự sạch sẽ đã bắt đầu làm cho chàng khó chịu như một vết nhơ. |
bẩn thỉu , rách rưới , chỉ khi nào yêu lắm , người ta mới không để ý đến. |
Từng gia đình nho nhỏ lúc nhúc trong những gian nhà xiêu vẹo , tối tăm , bẩn thỉu. |
Trời vừa mưa xong , mấy dãy phố lầy lội , bẩn thỉu. |
* Từ tham khảo:
- bẩn tưởi
- bẫn
- bẫn rác
- bấn
- bấn
- bấn bách