| thường chi | dt. Món tiền xài thường: Quỹ thường-chi. |
| Thông tthường chiphí thảm lá này tổng cộng chưa đến 300 nghìn nhưng hiệu quả thẩm mỹ mang lại rất độc đáo và sinh động cho căn nhà bạn dịp Tết. |
| Muốn kiện nhân viên đòi bồi tthường chiphí đào tạỏ |
| Tôi muốn kiện họ ra toà , đòi bồi tthường chiphí đào tạỏ |
| Với "bổn cũ lập lại" , họ tthường chihoa hồng cao cho đại lý để bán hàng nhanh , đến khi phát hiện ra thì họ đã kịp giải thể và lập doanh nghiệp mới rồi lại tiếp tục đi lừa nông dân. |
| Cũng giống như tại các điểm đến châu Á khác , đặc điểm thị trường khách Trung Quốc thường đi theo đoàn lớn với chi phí "land tour" thấp và tthường chitiêu ngoài tour nhiều cho mua sắm hàng hóa và dịch vụ tại Việt Nam. |
| Vết thương ở chân phải của cháu Quỳnh sau khi điều trị Sáng 13.6 , gia đình cháu Đoàn Cao Phong Quỳnh (9 tuổi , ở P.Phú Lâm , TP.Tuy Hòa , Phú Yên) đã làm việc với Ban Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên đề nghị làm rõ sự tắc trách của bác sĩ (BS) và bồi tthường chiphí phẫu thuật chỉnh hình lại cho cháu. |
* Từ tham khảo:
- bàn định
- bàn độc
- bàn giao
- bàn giấy
- bàn hoàn
- bàn là