| thúng | dt. Vật đựng bằng nan tre đương khít, vành cứng, sâu lòng: Lành làm thúng, lủng làm mê; Bán buôn thúng, lủng tràn hư, Mãn mùa tính lại không dư đồng nào. // (B) Được ví với cái gì tròn mà to: Cái mặt trương cái thúng! |
| thúng | - tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch. |
| thúng | tt. 1. Đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng: đan thúng o cạp thúng. 2. Lượng hạt rời đựng đầy một cái thúng: mua mấy thúng gạo. 3. Thuyền thúng, nói tắt: đi thúng theo kinh rạch. |
| thúng | dt 1. Đồ đan sít bằng tre có hình tròn và sâu lòng, dùng để đựng: Thúng thóc; Thúng gạo; Lấy thúng úp voi (tng) 2. Lượng chứa trong một cái thúng: Một thúng ngô. |
| thúng | dt Thuyền nhỏ đan bằng nan tre có ken sơn ta, thường gọi là thuyền thúng: Cánh đồng ngập lụt, phải dùng thúng để chở lúa về. |
| thúng | dt. Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng sâu dùng để đựng đồ: Thúng thóc. |
| thúng | Đồ đan bằng tre, hình tròn, sâu lòng, dùng để đựng: Thúng đựng gạo. Văn-liệu: Đá thúng, đụng nia. Ngồi thúng cất cạp. Lành làm thúng, thủng làm mê. Muốn cho gần mẹ gần cha, Khi vào thúng thóc, khi ra quan tiền (C-d). |
| Trước khi đi ngủ , em sửa soạn thúng , mẹt , cùng quang gánh để mai đi bán hoa sớm. |
Lúc bấy giờ , ở vườn sắn bên đồi một chú tiểu quần nâu áo nâu , chân đi đôi dép quai ngang sơ sài , đầu đội cái thúng đầy sắn , đương lần từng bước leo xuống con đường hẻm. |
Ngọc toan trèo xuống dốc nhặt va li thì chú tiểu đã vội đặt thúng sắn , thoăn thoắt chạy xách lên. |
| Thế mà bỗng thấy một cô con gái ung dung gánh một gánh quà đến ngồi bán ở cổng trường thì phỏng có lạ không , gánh cũng giống gánh hàng quà của bà Cán , một bên quang thúng đựng bánh dầy , xôi , giò chả , và một quang một nồi cháo đậu. |
Khi Ái đã ra cổng rồi , Mai xếp kim chỉ vào thúng khâu , ngồi chờ em về. |
| Và trên trốc hai cái hòm da đặt chồng lên nhau , cái thúng khâu đựng đầy giẻ vụn đủ các màu , và một cuộn len đỏ mối sợi rơi lòng thòng xuống sàn gác. |
* Từ tham khảo:
- thúng thắng
- thụng
- thụng thịu
- thuốc
- thuốc bắc
- thuốc bổ