| thuốc bổ | dt. Thuốc dùng bồi bổ sức khoẻ. |
| thuốc bổ | - Thuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ. |
| thuốc bổ | dt. Thuốc có tác dụng bồi bổ, làm tăng sức khoẻ cho cơ thể: uống thuốc bổ o cắt mấy chén thuốc bổ. |
| thuốc bổ | dt Thuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ: Cái hơi tiền còn mạnh gấp mấy liều thuốc bổ; Thuốc bổ thận. |
| thuốc bổ | Thuốc uống để bổ thêm sức khoẻ: Bệnh khỏi rồi phải uống nhiều thuốc bổ. |
| Cô buồn rầu bảo em : Có lẽ em phải uống thuốc bổ mới được. |
| thuốc bổ chỉ giúp được sức khỏe bà giáo cầm chừng , chứ không thể khá hơn. |
| Anh tìm mua đồng hồ Polzốt , mua thêm pin , mua thuốc bổ , mua sâm củ , sâm viên... Tất cả những thứ nó cần , nó muốn hoặc nghe phong phanh ở chiến trường cần phải có cái gì , anh sắm cái đó hoàn hảo cho em mình. |
| Rồi thuốc bổ , thuốc kháng sinh , và đôi khi cho cả tiền để anh mua thuốc lào. |
| Ấy là chưa kể đến đêm lại còn thức tới một hai giờ sáng đánh bài , rút được ông cụ rồi lên cửu sừng hay “nuôi lợn” tốt đỏ đè tốt đen , thiết tưởng chích thuốc bổ nào cũng không bằng. |
| Anh tìm mua đồng hồ Polzốt , mua thêm pin , mua thuốc bổ , mua sâm củ , sâm viên... Tất cả những thứ nó cần , nó muốn hoặc nghe phong phanh ở chiến trường cần phải có cái gì , anh sắm cái đó hoàn hảo cho em mình. |
* Từ tham khảo:
- thuốc chén
- thuốc có cam thảo, nước có lão thần
- thuốc cỏ sữa
- thuốc cốm
- thuốc dấu
- thuốc đạn