| thuốc đạn | dt. C/g. Đạn dược, tiếng gọi chung các thứ đạn dùng bắn súng và các chất nổ giết người: Bắn hết thuốc đạn. |
| thuốc đạn | dt. Đạn dược. |
| thuốc đạn | dt. Thuốc chữa bệnh, ở thể rắn, dễ tan trong cơ thể, có hình viên đạn; dùng để đưa vào hậu môn. |
| Chớp sáng xanh lè , khói thuốc đạn khét lẹt , tiếng nổ dập dồn từ nhiều phía. |
* Từ tham khảo:
- thuốc đắng dã tật
- thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng
- thuốc đỏ
- thuốc độc
- thuốc ghẻ
- thuốc giồng