| thuốc đỏ | - Hợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài. |
| thuốc đỏ | dt. Thuốc ở dạng lỏng, màu đỏ, chế bằng hợp chất có chứa thuỷ ngân, dùng để sát trùng bên ngoài: bôi thuốc đỏ rồi mới tiêm. |
| thuốc đỏ | dt Thuốc sát trùng màu đỏ là một hợp chất hoá học có chứa thuỷ ngân: Bị sứt tay, liền lấy thuốc đỏ bôi. |
| Ông hít một hơi cho điếu thuốc đỏ lên , và từ từ đưa đầu khói cháy lại gần tổ ong. |
| Chỉ thiếu mỗi chai thuốc đỏ. |
| Tôi không xức thuốc đỏ. |
| Nên để nó lại , có đông đủ bà con xử tội nó thì hay hơn... Phải , bây giờ nó ở trong tay mình , gấp gì? Hai Thép nói : Thôi , Năm Nhớ đi lấy thuốc đỏ với bông băng lại đây. |
| Mấy tên địch ngồi rất gần , đến nỗi khi chúng rít thuốc thì đầu những điếu thuốc đỏ rực lên , soi rõ từng cái sống mũi , từng bộ mặt nhờn nhờn của chúng. |
Khi thấy dúm bông trên hai lỗ mũi cô Mịch như có bị lay động một chút , cả hai người khán hộ mới nhảy xuống đất cùng reo một câu : "May quá !" Người ta bôi một ít thuốc đỏ sẫm vào cô bé nhà quê , cái cổ đã có một ngấn thắt lưng. |
* Từ tham khảo:
- thuốc ghẻ
- thuốc giồng
- thuốc lá
- thuốc lào
- thuốc men
- thuốc mê