| thuốc mê | dt. Thuốc ngửi hơi vào thì mê-mang: Chụp thuốc mê để mổ; bọn trộm xông thuốc mê người nhà để cạy cửa trộm đồ. |
| thuốc mê | - (y) d. Thuốc tiêm hay cho hít để làm mất cảm giác đau trong toàn thân của bệnh nhân cần phải chữa bằng phẫu thuật. |
| thuốc mê | dt. Thuốc dùng để gây mê: tiêm thuốc mê cho bệnh nhân. |
| thuốc mê | dt Thuốc dùng để làm mất cảm giác đau: Trước khi phẫu thuật, bác sĩ đã đánh thuốc mê cho ông ấy. |
| thuốc mê | Thứ thuốc có chất làm mê người: Đánh thuốc-mê để lấy của. |
| Mấy phút sau chàng thiếp đi vì còn mệt bởi thuốc mê. |
| Anh chỉ mang máng nhớ lại hình như sau tai nạn , họ có mang anh lên bàn mổ , vì lúc bấy giờ anh thoáng ngửi thấy mùi thuốc mê. |
| Nhưng mà lại bị đánh thuốc mê ngay. |
| Thời bao cấp , một số người trong ngành y ăn cả thịt chó có mùi thuốc mê. |
| Ta mang máng nhớ ngày ta bị đánh thuốc mê. |
| Người đàn ông có mong muốn nhờ bác sĩ lấy trộm tinh dịch của con trai để thụ tinh nhân tạo bằng cách đánh tthuốc mêchính người con trai của mình. |
* Từ tham khảo:
- thuốc muối
- thuốc nam
- thuốc ngủ
- thuốc nhộm
- thuốc nhuận tràng
- thuốc nhuộm