| thuốc muối | - d. Thuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá. |
| thuốc muối | dt. Thuốc chế từ một loại muối kim loại, ở dạng kết tinh, có tác dụng làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá. |
| Tớ lấy gói thuốc muối Nabicabonát , thuốc đặc trị dạ dày ngày đấy , ngửa cổ dốc vào miệng rồi chiêu ngụm nước. |
| Cách trị gàu bằng Baking soda giúp tóc mềm , hết ngứa da đầu Baking soda là tthuốc muối, có tính sát khuẩn rất tốt , hạn chế sự hoạt động của nấm , làm sạch hoàn toàn các mảng bám trên da đầu trong thời gian sớm nhất. |
| Ngoài ra , không uống tthuốc muốikhi không có chỉ định của bác sỹ. |
* Từ tham khảo:
- thuốc ngủ
- thuốc nhộm
- thuốc nhuận tràng
- thuốc nhuộm
- thuốc nổ
- thuốc nước