| thuốc nổ | dt. Chất nổ cà nhuyễn để dồn vô vỏ đạn, vỏ bom. |
| thuốc nổ | dt. Chất nổ mà khi chịu tác động từ bên ngoài thì thường nổ mà ít cháy. |
| Đây là lúc Huê Kỳ đang đem chất nổ vô ! Ngay lúc đó tarên màn ảnh quả nhiên hiện ra bọn lính Mỹ vác hòm thuốc nổ chạy xốc vô hang , dưới làn hỏa lực của các cỡ súng yểm trợ. |
| Rất có thể nó xịt chất đột hóa học vô hang , hoặc đánh thuốc nổ hoặc gì thì đó. |
| Chúng ta hiện còn thuốc nổ hôm nọ đem xuống mà chưa xài. |
| Anh Tự đâủ Có tôi Đêm nay anh lo điều động đem mấy bọc thuốc nổ đó vô đánh hang. |
Thưa thiếu tá , bất kỳ kết quả ra sao , chúng ta cũng loan tin? Tên Sằng nói : Lẽ nào với bây nhiêu thuốc nổ đó mà không đem lại kết quả gì hay saỏ Tên trung úy công binh là Tự đáp : Miệng hang thì có thể phá sập. |
| Tên trung úy Tự đã đi làm nhiệm vụ Y không gặp một trở ngại nào trong việc điều động bọn lính vác những bọc thuốc nổ vào miệng hang. |
* Từ tham khảo:
- thuốc phiện
- thuốc phiện hết nhà, thuốc trà hết phên
- thuốc rê
- thuốc rút ruột
- thuốc sán
- thuốc sát trùng