| thuốc ngủ | dt. Thuốc cho người mất ngủ dùng để ngủ yên giấc (dùng nhiều có hại). |
| thuốc ngủ | - d. Thuốc dùng để gây trạng thái ngủ. |
| thuốc ngủ | Thuốc có tác dụng làm cho ngủ được: uống thuốc ngủ o Bác không nên lạm dụng thuốc ngủ. |
| thuốc ngủ | dt Thuốc dùng để dễ ngủ: Đến nửa đêm chưa ngủ được, anh ấy phải trỗi dậy uống một viên thuốc ngủ. |
| Rất nhiều đêm buồn , mỏi , vật vã Sài phải uống thuốc ngủ mới thiếp đi. |
| Nàng trở dậy uống mấy viên thuốc ngủ mà nàng luôn mang bên cạnh. |
| Rất nhiều đêm buồn , mỏi , vật vã Sài phải uống thuốc ngủ mới thiếp đi. |
| Rồi xuôi trở về hướng nhà ga , Lãm lò dò đi tới khu quán giải khát "Minh Tuyền" , nơi gánh thuốc ngủ trọ. |
| Vừa đi Đài Loan về , đã thức trắng năm đêm trông bố mổ cấp cứu , lại không ăn được mà đi uống thuốc ngủ , mấy liều , rồi sinh ra loạn thần kinh thế. |
| Ra quầy mua liều thuốc ngủ , mày uống vào nằm say như chết cỡ một ngày đêm , mặc kệ vợ muốn làm gì thì làm". |
* Từ tham khảo:
- thuốc nhuận tràng
- thuốc nhuộm
- thuốc nổ
- thuốc nước
- thuốc phiện
- thuốc phiện hết nhà, thuốc trà hết phên