| thuốc mỡ | - d. Hỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da: Thuốc mỡ pê-ni-xi-lin. |
| thuốc mỡ | dt. Thuốc ở dạng đặc, nhờn, dùng để bôi ở ngoài da hay niêm mạc: thuốc mỡ tra mắt. |
| thuốc mỡ | dt Thuốc do một dược phẩm trộn với một chất béo như va-dơ-lin, dùng để bôi ngoài da: Bôi thuốc mỡ lên một cái mụn. |
| Để kiềm chế những cơn ngứa ở ngực , bụng , cánh tay , mông , đùi chị bôi tthuốc mỡrồi dùng kem các loại nhưng chẳng khá hơn. |
| Nếu móng đen rụng , sử dụng tthuốc mỡkháng sinh sẽ giúp bạn ngăn chặn vi khuẩn phát triển. |
| Trong đó , thuốc uống và thuốc dùng ngoài cũng có nhiều dạng như thuốc viên (viên nén , viên nén bao đường , viên bao tan trong ruột , viên nhộng...) , thuốc nước (nhũ dịch , xi rô , dung dịch) , thuốc gói , thuốc cốm ; viên đặt âm đạo ; thuốc nước nhỏ mắt , nhỏ tai ; tthuốc mỡtra mắt , bôi ngoài ; thuốc phun sương xịt mũi... Vì vậy , các loại thuốc này phải được bác sĩ khám bệnh kê đơn mới được sử dụng. |
| Vậy là bạn đã có tthuốc mỡdùng để bôi lên mụn. |
| Đinh lăng Đinh lăng là thực phẩm giải độc rất tốt cho cơ thể và có thể ngăn ngừa ung thư Lâu nay , tại các nước ở khu vực Châu Á , người ta sử dụng lá cây đinh lăng như một loại thuốc bổ , chống viêm , giải độc tố và làm tthuốc mỡkháng khuẩn. |
* Từ tham khảo:
- thuốc nam
- thuốc ngủ
- thuốc nhộm
- thuốc nhuận tràng
- thuốc nhuộm
- thuốc nổ