| thụng | tt. Trệ xuống, xệ và đùn lại: ống quần thụng xuống. // C/g. Thùng, rộng và dài, không thẳng nếp và đùn lại khi bị cản: áo thụng. // Xụ xuống, vẻ mặt giận: Bùng-thụng. |
| thụng | tt. Buông chùng, sệ xuống: áo thụng o mặt thụng. |
| thụng | tt Nói áo dài và thùng thình: Mặc áo thụng xanh, đứng tựa cột đình (cd). |
| thụng | tt. Rộng và dài. || áo thụng, áo có hai tay rất rộng, cũng gọi là áo rộng. |
| thụng | Rộng, dài, chùng lại không thẳng: áo thụng. Thụng-thịu. |
| Lờ mờ trong khói pháo , nàng thấy Thân mặc áo thụng xanh đương cúi rạp trước bàn thờ. |
| Viết thì em chịu , nhưng rồi em sẽ đi học đánh máy để kiếm thêm giúp mẹ em , em phải nghĩ đến cách kiếm ăn chứ... Loan chỉ giữ được tỉnh táo đến lúc ấy thôi , hơi rượu bốc lên làm nàng quên cả đứng đắn , nghiêm trang , nàng nói : Để cái ông mặc áo thụng đen khỏi mắng em nữa. |
Lần đầu , Chương âu yếm gọi Tuyết là em , khiến Tuyết vừa cảm động vì lòng trắc ẩn của Chương , vừa tủi cực cho tấm thân nhơ nhuốc của mình , bưng mặt khóc thút thít... Gầy sọp trong bộ “pyjama” rộng lụng thụng. |
| Tôi mở mắt và nhìn thấy một người đàn ông mặc áo thụng đen. |
| Trước mặt tôi là một người mặc áo thụng đen đang nhìn chằm chằm vào tôi. |
| Tôi mở mắt và nhìn thấy một người đàn ông mặc áo thụng đen. |
* Từ tham khảo:
- thuốc
- thuốc bắc
- thuốc bổ
- thuốc cao
- thuốc chén
- thuốc có cam thảo, nước có lão thần