| thuốc bắc | dt. Thuốc trị bệnh, phần nhiều là rễ và vỏ cây, từ bên Tàu chở sang: Uống thuốc bắc; thuốc bắc rất khó uống. // (R) Đông-y, khoa trị bệnh theo người Tàu: Ông thầy thuốc bắc. |
| thuốc bắc | - tt. Thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc: cắt mấy thang thuốc bắc uống thuốc bắc. |
| thuốc bắc | tt. Thuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, để nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc: cắt mấy thang thuốc bắc o uống thuốc bắc. |
| thuốc bắc | dt Thuốc chữa bệnh nhập từ Trung-quốc: Một thang thuốc Bắc rất đắt tiền. |
| thuốc bắc | Thuốc của người Tàu đem sang bán: Buôn thuốc bắc. |
Bậu ở bên đông , bậu lấy chồng bên bắc Ớ em ơi ! Em không nhớ thuở anh cầm ngọn dáo sắc Anh cắt năm bảy cái lát gừng Anh bỏ vào thang thuốc bắc Anh sắc chén rưỡi còn bảy phân Tay anh đỡ lưng , miệng anh vái tổ Nguyện cho em uống vào bệnh dũ mười phân. |
| Ông có nhờ các bạn làm ở Tàu vụ mua thuốc bắc từ các tàu buôn người Trung hoa khi thuyền họ ghé vào Hội an. |
| Ngay chỗ bến thuyền có một tiệm thuốc bắc. |
| Ở nơi xa xôi này , giá thuốc bắc quá đắt. |
| Ông giáo viết toa sai Chinh đi bổ thuốc , hiệu bán thuốc bắc gần chợ An Thái chỉ có không đầy một nửa số thuốc kê trong toa. |
| Bên cạnh chợ , có thêm một tiệm thuốc bắc , hai tiệm buôn nông sản và đồ tạp hóa , một quán ăn và một nhà trọ đêm. |
* Từ tham khảo:
- thuốc cao
- thuốc chén
- thuốc có cam thảo, nước có lão thần
- thuốc cỏ sữa
- thuốc cốm
- thuốc dấu