| thực hành | đt. Đem ra dùng, đem dùng trong công-việc: Thực-hành lời hứa. |
| thực hành | - đg. 1 Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát). Lí thuyết đi đôi với thực hành. Giờ thực hành về thực vật học. 2 (id.). Như thực hiện. Thực hành tiết kiệm. |
| thực hành | đgt. 1. Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế: Lí thuyết đi đôi với thực hành. 2. Thi hành, thực hiện: thực hành nghiêm túc các quy chế của cơ quan. |
| thực hành | đgt (H. thực: thật thà; hành: làm) Đem ra thi hành một cảnh thực tế: Tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm là hai việc then chốt để khôi phục kinh tế, phát triển văn hóa (HCM). |
| thực hành | bt. Làm thành việc thực: Thực-hành một lý-tưởng. || Phương-diện thực-hành. |
| thực hành | Làm thành ra việc thực: Thực-hành cái chí-nguyện của mình. |
| Tôi làm sách mà nói thời chắc không ăn thua gì , chỉ có một cách thực hành ngay là hơn ; anh chắc đã biết , không còn mong gì ở quan rồi , cũng không thể mong ai được nữa. |
| Đã mấy tuần nay vì muốn thực hành bản chương trình tiết kiệm , nàng khuyên Chương dạy học tư để kiếm thêm tiền. |
| Có lẽ đó là một sự thường xảy ra , lúc người ta sắp phải quả quyết thực hành những ý định quan trọng. |
| Và nàng bắt đầu thực hành ngay những ý định của nàng. |
| Tôi thấy anh ta lại vui vẻ , huýt sáo miệng , và toan tính thực hành những cái mộng tưởng mà anh ta theo đuổi bấy lâu nay. |
Thưa cô , tiết thực hành Hóa sáng nay , em muốn nhờ cô giúp em phân tích chất đất này. |
* Từ tham khảo:
- thực hoá
- thực học
- thực hư
- thực khách
- thực lòng
- thực lợi