| thị lực | dt. C/g. Nhuệ-độ thị-quang, sức nhắm, độ nhắm của mắt. |
| thị lực | - d. Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn. Thị lực giảm sút. Kiểm tra thị lực. |
| thị lực | dt. Sức nhìn: thị lực tốt o kiểm tra thị lực o thị lực bị giảm. |
| Bà Ngọc Chi hồi phục nhưng mất tthị lựcbên trái. |
| Các em học sinh được kiểm tra tthị lựcmiễn phí , khám sàng lọc các bệnh thường gặp và được tư vấn điều trị. |
| Sau một tháng ra quân thực hiện kế hoạch về tăng cường kiểm tra , đôn đốc , xử lý , giải quyết vi phạm về trật tự ATGT , trật tự đô tthị lựclượng liên ngành huyện Gia Lâm đã xử phạt hành chính hàng trăm vụ vi phạm với số tiền hàng trăm triệu đồng , lập lại trật tự lòng đường vỉa hè ở nhiều tuyến phố quan trọng. |
| Nhân vật của Nam Cường là một người bị cha mình hắt hủi khi phát hiện ra anh là người đồng tính , chỉ tới khi phát hiện ra mình mắc căn bệnh hiểm nghèo khiến đôi mắt mất đi tthị lực, anh mới dám quay về nhà để đối mặt với cha mẹ. |
| Nước cà chua Vfresh của Vinamilk được chế biến từ khoảng 1kg cà chua , dùng để uống hoặc chế biến món ăn Có thể tóm lược vài lợi ích sức khoẻ và sắc đẹp của Cà chua bao gồm cải thiện tthị lực; khỏe dạ dày ; ổn định huyết áp đường huyết ; đẹp dáng sáng da ; phòng tránh nhiễm trùng đường tiết nệu. |
| Cải thiện tthị lực: Các thành phần vitamin A , vitamin C , lycopene , lutein và zeaxanthin có trong cà chua , giúp cải thiện thị lực , phòng ngừa bệnh quáng gà , thoái hóa điểm vàng , đục thủy tinh thể. |
* Từ tham khảo:
- thị nữ cung tần
- thị oai
- thị phạm
- thị phi
- thị phú khinh bần
- thị quan