| theo thời | trt. Tuỳ thời: Ăn-ở theo thời. |
| Nhưng lần này... chàng thấy tâm tính chàng đối với sư nữ không phải chỉ là một thứ tình có thể theo thời gian mà phai lạt được. |
| Anh muốn biểu lộ được cái tính tình ngây thơ của chúng ta thời đó , và theo thời gian lớn lên từ từ biến thành ái tình. |
| Và theo thời gian , tình bạn đó biến chuyển thành tình yêu , và rồi đôi lứa nên vợ nên chồng. |
theo thời trang , bà mới dùng ví tay , tuy bà vẫn mặc áo cánh có túi , và tuy trước kia đã một dạo bà công kích cái " ví đầm " lòe loẹt của Hồng. |
| theo thời gian vợ chồng tính toán thì thiếu ba mươi lăm ngày. |
| Có người đùa bảo rằng người Bắc mang theo thời tiết vào đây , năm tháng đổi thay , từ tháng chín tháng mười , vào lúc nửa đêm về sáng trời hơi lạnh , phải đắp chăn đơn. |
* Từ tham khảo:
- mặt vằn
- mặt võng
- mặt vui
- mặt vuông
- mặt xanh
- mặt xảo