| mặt vuông | dt. X. Mặt chữ điền: Mặt vuông tai lớn. |
| Ông giáo kịp nhìn thấy một khuôn mặt vuông , đôi mắt lóng lánh hiền hậu dưới hàng lông mày rậm , và một mái tóc dày đẫm nước. |
| Cậu thua tôi một tuổi , nhưng vẻ ngoài đậm chất Trung Đông khiến cậu nhìn như chú tôi vậy : mặt vuông góc cạnh , tóc dài đen nhánh buộc lại sau lưng , mắt sâu , lông mày rậm. |
| Khuôn mặt vuông chữ điền , đen sạm , khắc khổ như tượng đá ngồi ủ rũ trước bà như kẻ đang chịu tội. |
| Ngay sát gần bà là khuôn mặt một người đàn ông mặt vuông chữ điền , khắc khổ như tượng đá , u uẩn nhìn bà. |
| Kiểu tóc này phù hợp nhất với những chàng trai mmặt vuông, trán hẹp. |
| Những chiếc SevenFriday mmặt vuông, thiết kế lộ cơ lấy cảm hứng từ industrial design ra đời trông không giống bất cứ thứ gì trước đây trong làng đồng hồ đã nhanh chóng làm thỏa mãn hàng triệu tín đồ trên toàn thế giới. |
* Từ tham khảo:
- chạm mặt
- chạm mặt dè lòng
- chạm ngõ
- chạm nọc
- chạm nổi
- cham nổi cao