| chạm nọc | trt. Lộ tẩy, vô-tình làm lậu việc kín của người: Nói chạm-nọc. |
| chạm nọc | đgt. Nói trúng vào tật xấu, điều cần giấu kín của người khác: Bị chạm nọc, hắn ta đành ngồi im, không nói gì thêm. |
| chạm nọc | đgt 1. Bốc con bài đầu tiên ở đĩa nọc trong đám bài tổ tôm hay tài bàn: Còn chờ một người nên chưa chạm nọc 2. Nói đến một cái tính xấu hay một việc xấu của người nào: Nghe câu nói chạm nọc, hắn bỏ ra về. |
| chạm nọc | đg. 1. Bốc con bài đầu tiên ở đĩa nọc trong đám tài bàn, tổ tôm. 2. Động đến khuyết điểm: Nói thế chạm nọc anh ta đấy. |
| chạm nọc | Đụng đến bài nọc. Nghĩa bóng: đụng đến việc kín của người ta: Nói chạm nọc. |
Ôi người hùng đang chạm nọc anh hùng ! Cô đem tôi về đây cốt chỉ để thoả mãn tính hiếu kỳ xem một thằng cha Việt cộng đầu cuối nó ra sao đúng không? Khôi ngô , khoẻ mạnh , trông không đến nỗi tuy hơi có vẻ quê quê một chút… C…ô ! cô gái lại đai miệng cô là cái gì? Ngoài ấy thường gọi một đứa con gái mình không quen biết là cô như vậy saỏ Nghe thô và không lịch sự. |
| (Ảnh : Chu Chí Thành) Không biết có phải bài hát và kiểu biểu diễn khiến phía bên kia cchạm nọc, mà lập tức họ báo động rút quân về. |
| Tấm tifo gây ấn tượng với fan trung lập và fan Real nhưng quả thực nó đã cchạm nọcCĐV Atletico. |
* Từ tham khảo:
- chạm nổi
- cham nổi cao
- chạm rồng trổ phượng
- chạm súng
- chạm thành
- chạm trán