| chạm súng | đgt. Giáp mặt nhau bất ngờ và nổ súng bắn vào nhau: chạm súng một toán biệt kích o Chạm súng với địch đôi ba lần, may sao tất cả đều nguyên vẹn. |
| chạm súng | đgt Nói hai đối thủ dùng súng chống đối nhau: Hai cánh quân chuẩn bị chạm súng thì có tin đình chiến. |
| Quân đội Việt Nam cộng hòa thông báo cho dân trên Hòn được rõ , hôm nay quân đội đã chạm súng và tiêu diệt được nhiều tên cộng phỉ. |
* Từ tham khảo:
- chạm thành
- chạm trán
- chạm trổ
- chạm vía
- chan
- chan canh đổ mẻ