| chạm trổ | đt. (đ): Chạm. |
| chạm trổ | đgt. Chạm và trổ để trang trí nói chung: tài nghệ chạm trổ o chạm trổ khéo léo, tinh tế. |
| chạm trổ | đgt Chạm một cách tỉ mỉ: Các ngôi đình dù chạm trổ công phu hơn, nhưng vẫn giữ được nét cổ kính (HgĐThuý). |
| chạm trổ | dt. Khắc và trổ hình lên gỗ, lên ngà v.v... |
| chạm trổ | đg. Chạm nói chung: Chạm trổ tủ chè. |
| Những chậu , bát sứ , thống , choé cổ bày la liệt , những đĩa men xanh , men ngũ sắc Giang Tây treo nhan nhản , lại thêm những đồ lộ bộ bằng đồng sáng nhoáng cắm trong cái giá gỗ gụ chạm trổ công phu và mấy cái quạt lông , hai đôi kiếm treo lệch trên tường. |
| Trái lại , cách bài trí luộm thuộm , cách chạm trổ những hình hoa văn thô kệch ở đầu tường và trước bàn thờ tổ tiên , càng khiến kẻ sành sỏi dễ thấy óc thẩm mỹ lệch lạc và vụng về của chủ nhân. |
| Không nói ra , chị hãnh diện vì cái mùi ôi và khắm chung quanh nhà bếp y như ông Hai Nhiều hãnh diện về những hình hoa văn chạm trổ trên tấm ván lim che ngang trước bàn thờ gia tiên. |
| Một người lực điền lấy trong gánh của mình hai cái mâm đồng sáng choang , loại có ba chân nai chạm trổ khá công phu. |
| Đặc biệt nội cung không xây bằng vôi , gạch , mà dựng toàn bằng gỗ , chạm trổ công phu. |
Nhạc đã cho khuân sáu bộ trường kỷ chạm trổ công phu ở các nhà giàu về xếp dọc theo hai hàng dành cho chủ và khách , ở giữa đặt hai cái bàn chân nai trên có bày khay trà và cơi trầu. |
* Từ tham khảo:
- chạm vía
- chan
- chan canh đổ mẻ
- chan chan
- chan chát
- chan chát