| chan chan | trt. Bộn-bàng, nhiều lắm: Còn nhiều ân-ái chan-chan (K). |
| chan chan | tt. Tràn trề, không biết bao nhiêu mà kể: bầu nhiệt huyết chan chan o Còn nhiều ân ái chan chan (Truyện Kiều). |
| chan chan | tt, trgt Rất nhiều; Đầy dãy: Còn nhiều ân ái chan chan (K). |
| chan chan | trt. Đầy, nhiều lắm: Còn nhiều ân ái chan-chan (Ng.Du) |
| chan chan | ph. Rất nhiều, đầy dẫy: Còn nhiều ân ái chan chan (K). |
| chan chan | Nhiều lắm: Còn nhiều ân-ái chan-chan (K). |
| Đừng quấy rầy ! Ông Nghị như đã hiểu ý của vợ , cứ việc chan chan gắp gắp , không nói không rằng. |
| Minh Khải (vai nam chính Cchan chantrong phim) gây bất ngờ bởi vẻ ngoài cao lớn , điển trai cùng lối diễn vô cùng tự nhiên của mình dù mới chỉ 17 tuổi , Trúc Anh (vai nữ chính Min Min ) thì có đôi mắt rất đẹp và nụ cười tươi rói , lần đầu đóng phim nên cô bé được đánh giá là một ẩn số mới đầy thú vị. |
* Từ tham khảo:
- chan chát
- chan chát
- chan chứa
- chan hoà
- chan nhản
- chan tương đổ mẻ