| chạm ngõ | đt. X. Chạm-mặt. |
| chạm ngõ | đgt. (Gia đình người con trai) mang lễ đến nhà gái hỏi vợ cho con, hai gia đình chính thức ước hẹn, cho đôi trai gái đính hôn với nhau: lễ chạm ngõ o Nhà trai đã đến chạm ngõ rồi. |
| chạm ngõ | đgt Như Chạm mặt nghĩa 1: Ngày nay không còn lễ chạm ngõ nữa. |
| chạm ngõ | Nht. Chạm mặt. |
| chạm ngõ | đg. Nh. Chạm mặt. |
| Mẹ về rồi. Lúc xuân vừa chạm ngõ |
| Sự nghiệp huy hoàng mà ngắn ngủi Marilyn cchạm ngõđiện ảnh nhờ chụp ảnh áo tắm và trở thành người mẫu. |
| Với một ca sĩ lần đầu cchạm ngõđiện ảnh , đây thực sự là một thử thách với Phạm Hồng Phước. |
| Chi Pu cchạm ngõđiện ảnh với những vai phụ đầu tiên không mấy nổi bật , những nhờ sự nỗ lực miệt mài , cô đã trau dồi được kinh nghiệm diễn xuất và lọt vào mắt xanh của nhiều nhà làm phim. |
| Năm 1992 , tài tử cchạm ngõđiện ảnh qua tác phẩm "Our Heaven". |
| Mặc dù lần đầu tiên cchạm ngõFashion Dance , nhưng nữ siêu mẫu muốn truyền cảm hứng đến những người mẩu trẻ rằng hãy luôn thử sức biến hóa và rèn dũa để giải phóng , làm chủ cơ thể của mình , góp phần bổ trợ cho con đường hướng đến người mẫu chuyên nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- chạm nọc
- chạm nổi
- cham nổi cao
- chạm rồng trổ phượng
- chạm súng
- chạm thành