| mặt vui | dt. Mặt có vẻ tự-nhiên, hai khoé miệng luôn-luôn nhếch lên cười: Có vợ mặt vui, dầu nghèo cũng thích. |
Thầy đội quay ra nói với mọi người , vẻ mặt vui tươi để tỏ rằng mình sẵn lòng khoan dung : Lần này các ông các bà xin hộ thì tôi tha cho nó. |
Ngọc vừa nói vừa nhìn Lan xem Lan có tỏ ra vẻ mặt vui , buồn chăng , nhưng vẫn thấy Lan điềm nhiên đứng cầm phất trần phẩy bụi , không hề lưu ý đến mình. |
Bỗng nghe có tiếng giầy đi ra , chàng liền vội vàng bỏ bức thư vào túi quay lại làm ra mặt vui vẻ , tươi cười. |
| Có khi chàng đương buồn bực về một việc gì , thoáng thấy vợ , chàng phải cố làm ra mặt vui tươi để vợ khỏi khổ sở , khỏi ngờ vực rằng mình tưởng tới Mai. |
| Nhưng thấy vẻ mặt vui mừng của em , nàng quên mất cả những nỗi lo sợ đang chờ nàng. |
| Liên cất tiếng khàn khàn gọi : Huệ ơi ! Huệ ! Nàng tưởng sẽ thấy nét mặt vui vẻ của Huệ thò ra đón , vớ lấy các thức mua và hỏi " Sao mày về chậm thế ? " nhưng trong phòng vẫn yên lặng. |
* Từ tham khảo:
- nhã-lượng
- nhã-ngoạn
- nhã-ngôn
- nhã-nhân
- nhã-sĩ
- nhã-tập