Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhã sĩ
dt. Nh Nhã-nhân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cưa dao-động
-
cưa dây
-
cưa dĩa
-
cưa đuôi chuột
-
cưa khô
-
cưa lộng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện kể rằng , khi việc sửa sang đã hoàn thành , Diêm Công cho mời các văn nhân n
nhã sĩ
đến dự và làm văn ghi lại việc này.
Tôi đã làm n
nhã sĩ
trong một năm rưỡi tại thủ đô Cairo (Ai Cập) và dành dụm cho chuyến đi này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhã-sĩ
* Từ tham khảo:
- cưa dao-động
- cưa dây
- cưa dĩa
- cưa đuôi chuột
- cưa khô
- cưa lộng