| mặt xanh | dt. Mặt có làn da xanh tự-nhiên, hoặc đang có bịnh, hoặc sợ hãi: Mặt xanh như tàu lá; Tiếng đồn cô Bảy hò lanh, Đụng độ mới thấy mặt xanhnhư tràm. |
Hai con mắt long lanh sáng và đôi gò má đỏ tươi trong bột mặt xanh và hơi gầy của Hà làm chàng nghĩ tới vẻ mặt của nhiều người con gái ho lao chàng đã được thấy. |
| Vợ chàng nằm ngả đầu trên gối trắng , nét mặt xanh xao và mệt nhọc. |
| mặt xanh mét. Út thì vẫn chơi đùa với quả cầu thắt bằng vải ngũ sắc và gối ôm thân thuộc , nhưng mỗi lần sóng dồi , thằng bé sợ , hai tay bấu lấy khoảng không , khóc ré lên |
| Lãng sợ , níu anh dừng lại hỏi : Anh đi đâu đấy ? Chinh cười nhỏ , giọng chế giễu : Bạo lên chút , chú thỏ mặt xanh. |
| Cô bé quay nhìn mẹ đang nằm in trên giường , hai bàn tay gầy guộc đặt dài trên mép chăn , mặt xanh tái , mắt nhắm nghiền. |
| Tên lính già bị đẩy gần mũi gươm của Khâm sai Lạng nhất , mặt xanh mét , chân tay bủn rủn , líu lưỡi không thốt được lời nào. |
* Từ tham khảo:
- lên lớp
- lên mặt
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi