| lên mặt | đt. Ra vẻ kiêu-hãnh, kiêu-căng, tự-phụ: Không giàu mấy mà đã lên mặt // Có thái độ như người ở địa-vị cao: Lên mặt sư, lên mặt đàn anh. |
| lên mặt | - đgt. Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người: Chớ có lên mặt dạy đời. |
| lên mặt | đgt. Làm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người: Chớ có lên mặt dạy đời. |
| lên mặt | đgt Ra vẻ kiêu ngạo, khinh người: Hắn đã giỏi giang gì mà lên mặt như thế?. |
| lên mặt | đt. Làm vẻ mặt ta đây, kiêu-ngạo: Lên mặt với dân-lành. |
| lên mặt | .- Tỏ vẻ kiêu ngạo, khinh người. |
| lên mặt | Ra mặt kiêu ngạo: Lên mặt làm kiêu. |
Nó lại llên mặtdạy nàng : Ai lại để cá không đậy điệm gì cả ! Chó treo , mèo đậy chứ ! Trác mắng nó : Tao đã dặn mày , mày " vâng " rồi bỏ đó , mày còn nói gì ! Đừng có đổ vạ , chỉ láo quen ! Thằng nhỏ không chịu nhường lời : Cô bảo ai láo , cô làm không nên tôi bảo , cô lại bảo láo. |
| Nàng đang nằm ngủ yên , bỗng thấy cánh tay sờ lên ngực , llên mặtnàng. |
Thu không đưa chuyền tay chiếc khăn cho Trương , nàng đặt vội chiếc khăn lên mặt ghế vội đi ra. |
| Cổn ngồi riêng một góc , lưng dựa tường , mắt lim dim , tay phải đề lên mặt trống , roi chầu cầm lỏng thẫn thờ trong hai ngón tay. |
Thảo tát yêu chồng rồi lên mặt nghiêm trang : Mai thế nào cậu cũng lại qua một tí , kẻo người ta trách. |
| Gió thổi vào xe vù vù làm cho các tà áo Loan bay hết cả lên mặt , bà Huyện kêu rú lên. |
* Từ tham khảo:
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi
- lên ngược xuống xuôi
- lên như diều
- lên như diều được gió