| lên men | đt. Hoá men, quá thời-kỳ chín rục và bị khí trời làm cho chua: ủ chuối lên men lấy nước uống. |
| lên men | - (hóa) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men. |
| lên men | đgt. (Thực phẩm) có mùi vị chua, do men tác dụng chất hữu cơ: Đậu phụ đã lên men o Dưa muối đã lên men o Cơm rượu đã lên men. |
| lên men | đgt (hoá) Nói chất hữu cơ biến đổi thành chất khác do tác dụng của men: Làm rượu nếp bằng cách cho gạo lên men. |
| lên men | dt. Hoá men: Trái cây chín lên men. // Sự lên men. |
| lên men | (HOÁ).- Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men. |
| Đầu tiên bạn phải ngâm bột gạo vào nước , để qua đêm cho bột lên men. |
| Bột lên men , gặp nóng sẽ phồng lên một chút. |
| Sau cơn mưa , nền đất trong nhà sục lên lớp bùn đỏ , đất đá núi không vồ nện nào làm cho phẳng được , trải phên phên mục , lót gỗ thì lên nấm lên men. |
| Nhưng trong bí ngô chứa hàm lượng đường cao , hơn nữa , do lưu trữ thời gian dài , khiến bên trong bí ngô xảy ra quá trình hô hấp kỵ khí llên men, và biến chất , vì vậy khi ăn sẽ gây nguy hiểm tới sức khỏe. |
| Bún cua thối với mùi vị đặc trưng của cua đồng llên men, bún mắm bình dị với chén mắm chan mang hương vị đậm đà sực nức mũi đến khó cưỡng và kén người ăn. |
| Cua đồng llên men nguyên liệu không thể thiếu của bún cua thối. |
* Từ tham khảo:
- lên ngôi
- lên ngược xuống xuôi
- lên như diều
- lên như diều được gió
- lên như diều gặp gió
- lên nước