| lên lớp | đt. Học ở lớp cao hơn: Thi lên lớp; Được lên lớp. |
| lên lớp | - đg. 1 Giảng dạy hay học tập trên lớp. Giờ lên lớp. 2 (kng.). Nói như kiểu người bề trên dạy bảo. Đừng lên lớp nhau nữa. |
| lên lớp | đgt. 1. Giảng dạy hoặc học tập ở lớp theo quy định: giờ lên lớp o Tôi phải lên lớp bây giờ o Sinh viên đang lên lớp, không ai ở kí túc xá cả. 2. Nói theo kiểu dạy bảo của người bề trên: hơi tí là lên lớp o đã là gì mà lên lớp. |
| lên lớp | đgt 1. Nói học sinh vào lớp học để nghe giảng: Đã đến giờ lên lớp rồi. 2. Nói thầy giáo giảng bài cho học sinh: Mỗi khi bà giáo ấy lên lớp là học sinh hết sức chú ý nghe. 3. Ra vẻ dạy đời: Lúc nào hắn cũng muốn lên lớp cho người ta. |
| lên lớp | - đg. 1. Đứng trước học sinh mà giảng dạy. 2. Đến lớp để nghe giảng dạy. 3. Lên mặt dạy đời. |
Anh Hoè là một cậu học trò rất đần và dốt , chậm trí khôn ; cùng vào học mà tôi lên lớp nhất , anh mới học lớp nhì. |
| Chưa tin ở mắt mình , ông lấy tay di di lên lớp sơn. |
| Anh đang ngồi chết lặng , bỗng Hương nhoài người ôm lấy cổ anh , cô chườm khuôn mặt mắt lạnh vì nước mắt lên lớp da khô cứng ở cổ , ở mặt anh. |
| Trước khi lên lớp , anh để mười lăm phút viết " giáo án " do tự anh thấy chỗ nào cần đi sâu và học viên cần nắm cái gì trong bài học hôm ấy và cốt cho đủ " lệ bộ " theo quy định chứ không bao giờ Sài nhìn vào đó. |
| Năm nay Hương lên lớp mười. |
| Chỉ biết Sài vẫn phải đều đặn lên lớp và soạn bài , sáng dậy tập thể dục và chiều tăng gia , ăn và ngủ , sinh hoạt Đoàn tối thứ sáu và học hát tối thứ năm , sáng chủ nhật lao động xã hội chủ nghĩa và tối sinh hoạt ban Năm , kiểm điểm thành tích trong một tuần qua. |
* Từ tham khảo:
- lên mặt xuống chân
- lên men
- Lên ngàn xuống bể
- lên ngôi
- lên ngược xuống xuôi
- lên như diều