| mặt võng | dt. Hình thoi hay quả trám: Đan mặt võng. |
| Tất cả có đến ngót năm mươi tên , mình mẩy băng bó , đứa nằm cong mình như con tôm , đứa nằm ngoẻo đầu trên mặt võng. |
| Số ít truyền nhân táo bạo Anh Trần Thiện Cảnh , cùng nghệ nhân làm bánh hỏi mmặt võngÚt Dzách , người học từ mẹ chồng nhiều món ngon : cháo Tương yêu , bánh hỏi mặt võng thịt nướng và nhiều món ngon cổ truyền để đãi khách. |
* Từ tham khảo:
- chất bốc
- chất bôi trơn
- chất cách điện
- chất cách nhiệt
- chất cản quang
- chất cao phân tử