Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mặt vằn
dt. X. Mặt rằn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
e é
-
e hèm
-
e-lêc-tơ-ron
-
e lệ
-
e-líp
-
e-me-tin
* Tham khảo ngữ cảnh
Pho tượng " ông Tiêu " (Thần quản lý ma quỷ)
mặt vằn
vện , đầu mọc ba cái sừng , chiếc lưỡi thè dài quá rốn , đứng ngay trên đầu tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mặt vằn
* Từ tham khảo:
- e é
- e hèm
- e-lêc-tơ-ron
- e lệ
- e-líp
- e-me-tin