| e hèm | đgt. Tiếng hắng giọng ra hiệu cho người khác biết để nhằm mục đích nhất định: Anh ta e hèm một cái, rồi bước thẳng vào nhà. |
| e hèm | tht Từ thốt ra tỏ ý còn e ngại: E hèm! Có chắc cháu đỗ không?. |
| ấy , bấy giờ mình mới xào hắn ta ! Xong , mình mới múc cháo ra bát , rồi mình xúc hắn ra , mình cho vào cháo khoắng khoắng mấy cái... Rồi mình rắc lên một ít hạt tiêu... e hèm ! E hèm... Thôi , mày sẽ khắc biết thôi. |
| Đúng là nó ! Lão Ba Ngù khẳng định như vậy , và chờ cho mọi người đưa mắt ngơ ngác đợi lão nói tiếp , lão mới e hèm mấy cái , tặc lưỡi : Chà , nó không phải cùi đâu ! Nó lấy thịt thối buộc giẻ rách bó vào chân , ruồi nhặng đến bu vo ve , ai thấy cũng tởm , chẳng ai muốn đến gần. |
Chúng nó bắt được tôi trong lúc tôi có hơi quá chén , anh Hai ạ lão Ba Ngù e hèm mấy tiếng , cười cười nhìn bố nuôi tôi. |
| Tôi ngừng thổi sáo trịnh trọng hắng giọng e hèm như ông Phán lúc làm chủ hôn. |
* Từ tham khảo:
- e lệ
- e-líp
- e-me-tin
- enể
- e ngại
- esợ