| thật | bt. C/g. Thiệt và Thực, đúng với sự có hẳn: Có thật, chắc thật, hẳn thật, kỳ thật, quả thật, sự thật, thiết-thật, vốn thật, Thuốc đắng đã tật, lời thật mất lòng; Thật vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng (CD). // Ngay-thẳng, có sao nói vậy, không dối-trá: Chân-thật, ngay thật, thành-thật. |
| thật | - t. X . Thực : Chuyện thật. |
| thật | I. tt. 1. Hoàn toàn đúng với tên gọi, không giả: hàng thật o tên thật o vàng thật. 2. Đúng như đã có, đã xảy ra: sự việc có thật o người thật việc thật. 3. Đúng với tình cảm của mình, không dối trá, không giả tạo: ăn ở thật lòng o thật bụng với mọi người. II. pht. 1. với mức độ hoàn toàn đầy đủ: đun nước cho thật sôi o ăn cho thật no. 2. Quả là như thế, không còn nghi ngờ gì nữa: Anh bị chúng nó lừa thật rồi. III. trt. 1. Từ khẳng định mức độ tính chất hay trạng thái: Nó hát hay thật o Văn viết dở thật. 2. Từ khẳng định tính đúng đắn, chân xác: Tôi nhầm thật o đúng thế thật. |
| thật | tt Hoàn toàn đúng với bản chất: Nghĩ rằng đồ thật, hoá đồ chơi (NgKhuyến); Sự thật; Việc thật; Thật vàng chẳng phải thau đâu (cd). trgt Rất; Hết sức: Phải giữ gìn đảng ta thật trong sạch (HCM); Tư tưởng và sự nghiệp trồng người của chủ Tịch Hồ Chí Minh thật trọn vẹn và nhất quán (VNGiáp). |
| thật | Xt. Thực. |
| thật | Xem “thực”. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
| Bà chỉ cần một người thật hiền lành , gần như nhu nhược , bảo sao nghe vậy , không biết cãi lại. |
| Và nay sự từng trải đã giúp nàng hiểu rằng đó chỉ là lời nói màu mè , không chân tthật. |
| Mợ phán biết rằng đuổi theo Trác mà đánh thì không tài nào đánh được cho tthậtđau , đành chịu ngồi trong nhà lên giọng : Bà không thèm chấp những quân chỉ nói vụng rồi co cẳng chạy. |
Rồi như muốn nịnh hót mợ phán : Tôi nói tthậtcô biết , tôi ở với mợ không phải ở với cô. |
| Nàng tự trách một đôi khi đã nhẹ dạ nghe lời bà khuyên bảo mà tin rằng bà đã thật tình thương mình. |
* Từ tham khảo:
- thật như đếm
- thật ra
- thật sự
- thật tâm
- thật thà
- thật thà cũng thể lái trâu