| thật tâm | Nh. Thực tâm. |
| Trong lúc thân tình , một lần Nguyễn Khải nửa đùa nửa thật tâm sự với tôi : "Các bố trẻ bây giờ không quen nổi tiếng , nên vừa được người ta để mắt tới là cong cớn hợm hĩnh trông rất buồn cười. |
| Ông tin , khi thật tâm , ngày mai sẽ là những ngày thật khác. |
| Thanh gửi lời cám ơn tthật tâm, chân thành đến họ. |
| Trịnh Xuân Thanh nói "Bị cáo muốn nói điều ấy để cảm ơn tất cả những người thân , những người chia sẻ , những người bạn mới là luật sư , công an đã dẫn bị cáo đi xét xử , cảm ơn một cách tthật tâmvì họ đã đối xử với bị cáo một cách chân thành" bị cáo Thanh nói. |
| Đau khổ một lần , nếu đàn ông tthật tâmhối cải và quay về thì đàn bà sẵn sàng chừa cho họ một cánh cửa. |
| Quan trọng nhất là các bạn phải bỏ qua sợ hãi đó và tthật tâmmuốn , các bạn sẽ làm được những điều kì vĩ. |
* Từ tham khảo:
- thật thà cũng thể lái trâu
- thật thà như đếm
- thật tình
- thâu
- thâu
- thâu