| thật tình | trt. Ngay tình, thành-thật: Em có thương anh thì nói thật-tình, Đừng để anh lên xuống một mình bơ-vơ (CD). |
| thật tình | Nh. Thực tình. |
| thật tình | tt, trgt Đúng với lòng mình, đúng với suy nghĩ của mình: Lời nói thật tình; Thật tình đây là một việc mà tôi không hề cảm thấy thích thú (ĐgThMai). |
| Nàng tự trách một đôi khi đã nhẹ dạ nghe lời bà khuyên bảo mà tin rằng bà đã thật tình thương mình. |
Đã đành không cần gì cả , nhưng khó làm thế nào thật tình mình không cần gì cả. |
Trương nói đùa và cười thật vui vẻ , vờ như đã quên bằng việc trả tiền khám bệnh... Còn Chuyên thật tình không muốn lấy tiền của Trương nhưng chàng khó chịu rằng Trương quên không nghĩ tới. |
Loan biết bà Đạo thật tình muốn Loan về ở với mình , nhưng chính vì thế mà Loan sợ. |
| Lúc đó , thật tình nàng thấy đời vui vẻ , đẹp đẽ , đáng sống. |
Loan không thể hiểu được câu của Dũng , ngay lúc đó thật tình nàng cũng đã như cha mẹ nàng , cảm thấy rõ ràng sự nghèo túng mới là một cái nhục nhã cần che đậy , chứ không phải cái giàu sang không chính đáng của nhà Dũng. |
* Từ tham khảo:
- thâu
- thâu
- thâu
- thâu lĩnh
- thâu nhàn
- thâu sinh