| thâu sinh | đt. Đỡ đẻ, rước đứa con từ bụng mẹ ra và săn-sóc mẹ con. |
| thâu sinh | đt. Sống trộm, ăn-ở thập-thò, không đường-hoàng ra mặt. |
| thâu sinh | đgt. Sống không đàng hoàng, không chính đáng: phường thâu sinh nhẫn sĩ. |
| thâu sinh | Sống trộm, không phải cái sống chính-đáng: Những phường thâu-sinh nhẫn-sỉ, không còn kể gì tiết-tháo nữa. |
Chu lâu hữu hận , kỷ đối tà huy , Thanh điểu vô môi , thùy tương lai tín? Trướng dung quang chi giảm cựu , Độ tuế nguyệt dĩ thâu sinh. |
* Từ tham khảo:
- thâu thiết
- thâu tóm
- thầu
- thầu
- thầu dầu
- thầu dầu núi