| thâu tóm | đgt. Tập trung để nắm giữ: thâu tóm mọi quyền hành o thâu tóm được những nội dung của bài giảng. |
| thâu tóm | đgt 1. Nắm lấy tất cả: Thâu tóm quyền hành trong tay 2. Bao quát mọi mặt: Thâu tóm các mối sinh hoạt trong xã hội. |
| Xưa nay bậc anh hùng hảo hán diệt loạn thần tôn minh chúa để danh thơm cho đời sau không phải là hiếm ! Chúng ta ngồi với nhau ở đây vì nghĩa cả , chứ không phải để chia chác của cải thâu tóm được của dân. |
Nhưng rồi đến một lúc nào đó , ông nhảy vào cuộc thâu tóm câu chuyện , giải thích mọi sự theo cách nhìn riêng. |
| Sớm thấm nhuần nền văn hoá phương Tây , Xuân Diệu nhìn đời như một cái gì trôi chảy mà mình không thâu tóm , thì nó sẽ bay biến. |
| Chị thương Thu Mỹ vì thấy cô giống hệt chị hồi đó , nồng nhiệt , tự tin , với tấm lòng trong trẻo tưởng rằng có thể thâu tóm được đất rộng , trời cao. |
| Mùa xuân , tháng giêng , quân Minh đã về nước , vua bèn thâu tóm cả nước , lấy năm này làm năm đại định : Lời bàn : Từ khi đất trời định vị , thì Nam , Bắc chai rạch ròi. |
| Có thể điều khiển cả một hệ thống công quyền , tthâu tómcác dự án màu mỡ. |
* Từ tham khảo:
- thầu
- thầu dầu
- thầu dầu núi
- thầu đâu
- thầu khoán
- thầu lậu