| thầu | đt. Mão, bao, lãnh hết: Bao-thầu, bỏ thầu, đấu-thầu, thầu cất nhà, thầu cung-cấp vật-liệu, thầu cơm tù; có bao nhiêu hắn thầu cả. // Nuốt, nuốt nhựa (xái): Sáng phải thầu cho tỉnh-mĩnh mới làm việc được. // (lóng): Xớt, cắp, lấy mất: Đi chợ bị chúng thầu mất cái ví tiền. |
| thầu | - 1 đgt. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận: thầu xây dựng đấu thầu. - 2 đgt., khng., lóng Lấy trộm đi: bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền. |
| thầu | đgt. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho nguời khác theo giá cả và các điều kiện đã thỏa thuận: thầu xây dựng o đấu thầu. |
| thầu | đgt. Lấy trộm đi: bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền. |
| thầu | đgt Nhận khoán làm một việc với giá hạ hơn những người khác: Thầu việc xây dựng một công thự; Thầu việc đắp một con đường. |
| thầu | đgt Lấy trộm (thtục): Đứa nào đã thầu mất cái bút của tôi. |
| thầu | đt. Nhận làm trọn một công việc gì hay mua trọn cả một thứ hàng hoá. || Bỏ thầu: cng. Người bỏ thầu.#Thầu lại, thầu việc của người đã bỏ thầu. Người thầu lại. |
| thầu | Nhận khoán cả công việc gì hay mua, bán, bao một thứ hàng-hoá gì: Thầu làm nhà cửa. Thầu bán củi. |
| thầu | Lấy trộm đi: Đi chợ bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền. |
Một người thư ký hất hàm hỏi : Đến có việc gì ? Cô cất giọng run run , sẽ đáp lại : Bẩm thầu , tôi đến xin phép cho em Huy. |
Anh về để áo lại đây Những khi em nhớ cầm tay đỡ buồn Anh về xin chớ về luôn Phòng loan trăng úa gió luồn thầu đêm. |
Cây thầu dầu lá lại thầu dầu Anh về từ đó , em sầu từ đây Em sầu anh có vui chi Em gạt nước mắt cũng có khi anh khóc thầm. |
| Nga bảo , học trò nó bảo bà Tú Xương nhăng nhít cặp bồ vì bà ấy “nuôi đủ năm con với một chồng” , thế nghĩa là bà ấy có mấy chồng ! Củng , trời đất , “Rày rày sẵn đúc một tòa thiên nhiên” , nó còn hiểu là cái building của các cha thầu khoán mặt bằng cao chọc mây nữa kia ! Củng lại bảo , Ông Mác Két còn than phiền là văn chương không đủ sức lay một ngọn cỏ mềm. |
| Nhưng chỉ có thế ! Rất chật vật là những lần tự ông phải thầu dịch cả một nhà thơ nào đó. |
| Cô Tư Hồng trúng thầu phá tường Thành năm 1894 và hoàn thành công việc năm 1897. |
* Từ tham khảo:
- thầu dầu núi
- thầu đâu
- thầu khoán
- thầu lậu
- thẩu
- thẩu