| thật ra | Tổ hợp biểu thị tính chân thực của sự việc, ít nhiều khác với điều đã nói ra, hoặc điều người ta từng nghĩ: Tưởng là đơn giản, nhưng thật ra, hết sức phức tạp o Cứ tưởng nó hiền lành, thật ra thì cục cằn lắm. |
| thật ra | trgt Đúng ra là: Thật ra anh ấy không nói dối; Thật ra bà cụ rất nghèo. |
| Ở Sầm Sơn , nàng vẫn sống một cuộc đời ngoài mặt rất bình thản , nhưng thật ra trong lòng nàng lúc nào cũng sôi nổi tưởng nhới tới Trương. |
| Giá đời chàng không có Thu ! Giá Thu không yêu chàng hoặc hơn thế nữa , chàng ghét được Thu thì thật ra hoàn toàn thoát nợ , thoát khỏi ngục đời. |
| Còn như đi lừa một người con gái , yêu người ta , nhưng lại muốn người ta hết sức khổ vì mình , thấy người ta khổ vì mình lại sướng ngầm trong bụng... biết mình không xứng đáng nhưng cũng cố làm cho người ta trọng mình... đau khổ vì thấy mình khốn nạn nhưng lại sung sướng mong mỏi người ấy cũng khốn nạn như mình , cái tội ấy thì không có pháp luật nào trị , vì thật ra không phải là một cái tội. |
| Hay là Thu đã quên mình rồi chăng ? thật ra Thu với mình chưa có gì liên lạc chắc chắn cả. |
| Chàng hỏi Cổn : thật ra nó chết bệnh gì ? Hỏi xong chàng lấy tay bịt miệng lo sợ. |
| Lúc ấy Vượng mới nhận ra rằng mình buồn , mình thương hại bạn , không phải vì thấy bạn gặp cảnh nghèo , mà thật ra vì thấy bạn không có thể nào thoát khỏi cảnh nghèo được , không có sức để cất đầu lên được nữa. |
* Từ tham khảo:
- thật tâm
- thật thà
- thật thà cũng thể lái trâu
- thật thà như đếm
- thật tình
- thâu