| thật sự | tt. Hoàn toàn đúng như thế: một nhà khoa học có tài năng thật sự o hoàn cảnh khó khăn thật sự. |
| thật sự | trgt Rất đúng đắn: Phải thật sự tôn trọng quyền làm chủ của nhân dân (HCM); Thật sự đã thành một nước tự do và độc lập (HCM). |
Quang nói thêm tiếng Pháp : Anh ấy mới thật sự là đã là sống , sống đầy đủ , chứ anh thì chỉ biết học , cặm cụi học , thế thôi. |
| Mặc dù hồi còn đi học Minh vẫn luôn luôn đứng đầu lớp về môn quốc văn , nhưng chàng thật sự chưa bao giờ dám tự tin vào cái tài viết văn của mình. |
| thật sự thì trong chúng ta ai nấy đều già thêm một tuổi , nhưng hầu hết chúng ta nào có nghĩ thế. |
| Chàng muốn đến đó coi lại xem nó thật sự có giống con thoi không. |
| Chàng cảm thấy choáng váng hết cả mặt mày , chàng không hiểu mình thật sự đang sống ở trần gian hay đã lạc vào cõi thiên thai. |
| thật sự bó hoa chỉ đáng có hào rưỡi , nhưng vì Nhung quen với giá ở hồ Hoàn Kiếm nên thành ra trả hớ. |
* Từ tham khảo:
- thật thà
- thật thà cũng thể lái trâu
- thật thà như đếm
- thật tình
- thâu
- thâu