| thật lực | pht. Với tất cả sức lực, khả năng: làm thật lực mới xong o chạy thật lực may ra thì kịp. |
| thật lực | trgt Hết sức: Làm thật lực mới xong trong một ngày. |
| Giá ngay từ đầu các cậu cứ rèn thật lực hộ tớthì đâu đến nỗi tai tiếng như bây giờ ". |
| Anh học trò lớp năm liền giằng lấy cái dùi , bĩu môi trách : Đánh vậy mà cũng đòi đánh ! Đưa đây tao đánh lại ! Anh bực bội nện một phát thật lực lên mặt trống rồi cầm dùi bỏ đi một mạch. |
| Giá ngay từ đầu các cậu cứ rèn thật lực hộ tớthì đâu đến nỗi tai tiếng như bây giờ". |
| Hợ... ọe... Hắn nôn thật lực. |
| Nắng vừa quẳng lưỡi dao đang cắt bóng râm , giáng xuống em cú tát thật lực. |
| Làm việc tthật lựcthì giấc ngủ sẽ đến. |
* Từ tham khảo:
- thật ra
- thật sự
- thật tâm
- thật thà
- thật thà cũng thể lái trâu
- thật thà như đếm