| thành phần | bt. Nên mồ, nên mả, đã đắp xong nấm mộ: Người chết nay đã thành-phần; lễ thành-phần. // dt. Phần-tử nhỏ họp lại thành một vật-thể lớn: Thành-phần nội-các; mỗi người là một thành-phần của xã-hội. |
| thành phần | - d. 1. Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức : Thành phần hóa học của nước là ô-xy và hy-đrô ; Thành phần của hội nghị là các giám đốc sở giáo dục và các trưởng ty giáo dục. 2. Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người : Thành phần dân tộc Kinh ; Thành phần nông dân. |
| thành phần | dt. 1. Yếu tố, bộ phận tạo nên một vật, một tổ chức: thành phần của nước o thành phần tham gia hội nghị. 2. Thành phần giai cấp, nói tắt: Thành phần gia đình là trung nông o Thành phần xuất thân là công nhân. |
| thành phần | dt (H. thành: tạo nên; phần: bộ phận của toàn thể) 1. Yếu tố tạo nên một vật thể: Phân tích các thành phần hoá học của một chất; Đẩy mạnh sản xuất kinh doanh đối với tất cả các thành phần kinh tế (PhVKhải) 2. Những người tham dự một buổi họp, một hội nghị: Thành phần của hội nghị chỉ có một phần ba là phụ nữ 3. Tầng lớp người trong xã hội được qui định theo giai cấp của họ: Một số địa chủ, phú nông được thay đổi thành phần xuống trung nông (Trg-chinh). |
| thành phần | dt. Phần đã cấu thành: Thành-phần nội-các. Ngr. Phần chia thành nhứt định cho mỗi người theo bao nhiêu phần trăm. |
| thành phần | Lễ chôn người chết đã đắp thành mả rồi: Làm lễ thành-phần. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
| Ông đã ngồi dạy học ở nhiều nơi , học trò thuộc nhiều thành phần khác nhau. |
| Gần như Huệ tự xem là một thành phần của gia đình ông , ăn nói , đi đứng như một thân thuộc gần gũi với các con ông. |
| Họ cũng nhập bọn với một đám khoảng mười người khác thành phần hỗn tạp gồm dân đói ở các huyện phía bắc , tù thoát ngục và vài tên cướp đường hết thời. |
| thành phần của họ lại hết sức ô hợp , phức tạp. |
Số còn lại theo ngôn ngữ của bọn đạo đức giả đầu óc vừa hẹp hòi , vừa lười lĩnh là những thành phần bất hảo , bọn vô lại. |
* Từ tham khảo:
- thành phục
- thành quả
- thành quách
- thành ra
- thành sầu
- thành số