| thành ra | tt. Hoá ra, trở nên: Anh bảo vậy, thành ra tôi nói láo sao? |
| thành ra | Nh. Thành thử. |
| thành ra | lt Cho nên: Dậy muộn thành ra đến họp chậm. |
| thành ra | Hoá ra: Tưởng được, thành ra hỏng. |
Bà Thân không để ý gì đến câu nói của khách , âu yếm nhìn con : Mẹ định thổi cơm , nhưng lại có cụ đến chơi , thành ra gạo cũng chưa vo. |
| Rồi lại nhờ hai con chăm chỉ cày cấy , tiêu pha không hết là bao , thành ra tất cả bà đã tậu thêm được hơn ba mẫu nữa. |
| Hợp ý nhau quá ! Tthành rachẳng bao giờ mẹ thấy có điều tiếng gì. |
| thành racả nhà , cô , các con cô và thằng nhỏ như vào với nhau một bè , còn trơ trọi mình nàng một bè. |
| Láo tuốt. Uống cà phê không ngủ được , nhưng uống nhiều thành ra ngủ được , tôi vừa xem ở một tờ báo xong |
| Chàng mỉm cười khi nghĩ đến rằng lúc chàng muốn ngất đi lại đúng là lúc ngất đi thật : Có lẽ tại muốn ngất thành ra ngất thật chăng ? Chàng nhớ đến câu của Geothe : " Người ta chỉ chết khi nào người ta muốn chết ". |
* Từ tham khảo:
- thành số
- thành tạo
- thành tâm
- thành tấm thành món
- thành thạo
- thành thân