| thành thạo | trt. Trở nên thông-thạo, có nhiều kinh-nghiệm: Tỏ ra thành-thạo trong nghề; người thành-thạo. |
| thành thạo | - tt. Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng: có tay nghề thành thạo thành thạo hai ngoại ngữ. |
| thành thạo | tt. Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng: có tay nghề thành thạo o thành thạo hai ngoại ngữ. |
| thành thạo | tt Giỏi giang vì đã làm quen rồi: Đứa con gái đầu lòng đã thành thạo và xốc vác (Ng-hồng); Tập thử nhiều lần trên khúc sông này, nay đã thành thạo (NgHTưởng). |
| Cần phải cân nhắc lời ăn tiếng nói cho tthành thạo, dễ nghe. |
| Nhưng em học như thế thì bao giờ mới thành thạo được ? Nếu mình chịu khó học chăm thì chỉ độ hai năm thôi. |
Nhưng thưa cô , cho tôi hỏi anh Minh bây giờ ở đâu ? Anh ấy đi biệt tăm biệt tích từ ba hôm nay rồi ! Mà tôi sợ anh ấy chẳng còn trở về nữa đâu ! Xoay sang chuyện khác , Mạc nháy mắt mỉm cười nói : Vợ anh Minh đẹp nhỉ ? Sao cô biết vợ anh Minh ? Mạc làm ra vẻ thành thạo : Tôi còn lạ gì vợ anh Minh ! Tôi còn biết nhiều chuyện bí mật vô cùng hấp dẫn nữa kia ! Thấy Mạc không để ý gì đến câu hỏi của mình lại đi nói toàn những chuyện vơ vẩn không đâu vào đâu , Văn bắt đầu cảm thấy sốt ruột : Nhưng tôi cần gặp anh Minh có việc cần ! Vậy nhờ cô làm ơn mời anh ấy xuống đây. |
Theo trai thì theo trai , cần gì ! Thì đấy , nó theo trai đấy ! Bà phủ buồn rầu nói : Sao dì ghẻ lại cứ ghét con chồng đến thế nhỉ ? Bà đốc thành thạo đáp : Bà tính không ghét sao được. |
Kịp lúc Tuyết thành thạo so lại ba cái tai , khám phá ra rằng không có vành tai nào giống vành tai nào. |
| Hình như ông có mời được một người chủ lễ thành thạo lắm. |
* Từ tham khảo:
- thành thật
- thành thị
- thành thủ uý
- thành thục
- thành thử
- thành thực