| thành thị | đt. C/g. Thị-thành, khu ở trong bốn bức thành. // (thth) Nơi đô-hội, mua bán đông-đảo: Người thành-thị. |
| thành thị | - d. Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn. Cuộc sống ở thành thị. Người thành thị. |
| thành thị | dt. Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân nói chung: cuộc sống thành thị o sự cách biệt giữa thành thị và nông thôn. |
| thành thị | dt (H. thành: đô thị; thị: chợ, chỗ đông người) Nơi đông dân cư tập trung trong nhiều phố xá ngang dọc: Trong xã hội cũ, có sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc, giữa thành thị và nông thôn (Trg-chinh). |
| thành thị | dt. Nơi đô-hội. |
| thành thị | Nơi đô-hội: Người ở thành-thị. |
Nay ở giữa một nơi thôn quê lặng lẽ , xa hẳn chốn thành thị huyên náo. |
| Chàng nhỏ nhẹ khuyên : Người ta gọi gì thì kệ người ta ! Họ có sống đời chị đâu ? Họ có lo gì được cho chị đâu ? Tôi chắc chỉ trong vòng mười năm thôi , cả nhà quê cũng sẽ theo lối ăn mặc của thành thị. |
| Ở làng mà đã dễ được yên thân ư ? Bị bọn cường hào họ hà hiếp , còn khó bằng mấy mươi bị lưu lạc ở nơi thành thị. |
| Anh xã thấy chưa , người thành thị có khác. |
| Thiếu tá chính uỷ trung đoàn 25 phòng thủ bờ biển người tầm thước , da trắng , tưởng dân thành thị hoá ra người nông thôn thuộc vùng Nam Định. |
| Còn Sài chỉ cần nhìn thấy Hương một lần trước khi rời khỏi miền Bắc là như đã thấy tất cả thành thị , cả ruộng đồng làng xóm , cả bãi bồi ngập lụt và làng Bái Ninh giàu có , cả những ngày hè ồn ào như bão của biển và cái trung đoàn 25 vừa khắc nghiệt vừa yêu thương da diết ghi dấu cả một thời tràn đầy sức lực và những khát khao trong im lặng đau đớn của mình. |
* Từ tham khảo:
- thành thục
- thành thử
- thành thực
- thành tích
- thành tích bất hảo
- thành tín