| thành thực | - t. 1. Hợp với ý nghĩ của bản thân mình: Tôi xin thành thực cảm ơn bạn. 2. Ngay thẳng: Con người thành thực, không làm ngơ trước những điều ngang trái. |
| thành thực | Nh. Thành thật. |
| thành thực | tt (H. thành: thực thà; thực: thật thà) Thật thà, không nói dối, không lừa dối ai: Cảm tình của quần chúng trong trẻo, thành thực và nồng nhiệt vô cùng (Trg-chinh). |
| thành thực | Chân thực không dối trá: Bụng thành-thực. |
| Trác cảm động , hai mắt đầy lệ , ôm chặt con vào lòng và khẽ nói : Rõ khổ cho con tôi ! Chẳng hiểu đó là câu nàng thành thực nói ra để tỏ lòng thương con , hay chỉ là câu nói mượn , nàng thốt ra để mô tả chính cái cảnh đau thương của nàng. |
Trương đọc lại bức thư từ đầu , chàng ngạc nhiên thấy bức thư đúng như hệt sự thực tuy không một lúc nào chàng thấy mình thành thực cả. |
| Rồi trong khi uống nước , chàng nói chuyện với hai nhà sư về cuộc đi trốn của chàng trước khi đến chùa ; thấy hai nhà sư ân cần hỏi han , chàng đem đời mình ra kể qua loa bằng một giọng thành thực và tự nhiên. |
Văn chép miệng bảo bạn : Giá tôi đổi được địa vị cho anh ! Nghe câu nói có vẻ thành thực của bạn , Minh vừa buồn cười vừa thương hại. |
| Nàng hiểu rõ không gì cần thiết hơn cho người đang khổ tâm tuyệt vọng bằng những lời trìu mến , thành thực nói lên từ miệng , từ đáy lòng của người thân yêu. |
| Và sự thống khổ này nếu anh phải mang thì anh cũng nên vui vẻ đón nhận lấy nó vì chính nó đã tạo cho anh một niềm hạnh phúc hiếm có là được sự thương yêu , nâng đỡ thành thực của một người vợ và một người bạn. |
* Từ tham khảo:
- thành tích bất hảo
- thành tín
- thành tố
- thành trì
- thành tựu
- thành uỷ